không kích

Học thuật
Thân thiện
không kích

Một chiếc máy bay chiến đấu thực hiện một cuộc không kích vào mục tiêu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cuộc tấn công bằng máy bay: Hành động quân sự sử dụng máy bay, đặc biệt máy bay chiến đấu hoặc máy bay ném bom, để tấn công các mục tiêu trên mặt đất hoặc trên biển.
    • Đợt oanh tạc từ trên không: Một đợt tấn công cụ thể được thực hiện bởi lực lượng không quân.
  2. Động từ:

    • Thực hiện cuộc tấn công bằng máy bay: Hành động dùng máy bay để tấn công một mục tiêu nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cuộc không kích bất ngờ đã phá hủy kho khí của địch.
    • Lực lượng phòng không đã sẵn sàng đối phó với mọi đợt không kích.
  • Động từ:

    • Máy bay địch đang chuẩn bị không kích vào thành phố.
    • Bộ chỉ huy ra lệnh không kích các vị trí tập trung quân đối phương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hứng chịu không kích": mục tiêu bị tấn công từ trên không.

    • Thị trấn biên giới liên tục hứng chịu không kích.
  • "đánh trả cuộc không kích": thực hiện các hành động phòng thủ hoặc phản công lại cuộc tấn công bằng máy bay.

    • Lực lượng phòng không đã đánh trả hiệu quả cuộc không kích, bắn hạ nhiều máy bay địch.
Biến thể từ gần giống
  • Oanh tạc (động từ): dùng máy bay ném bom dữ dội xuống một khu vực; nghĩa tương tự nhưng thường nhấn mạnh cường độ quy mô của đợt ném bom.
  • Tấn công trên không (cụm danh từ): cách diễn đạt khác cùng nghĩa với "không kích".
  • Phi vụ (danh từ): một chuyến bay nhiệm vụ cụ thể, có thể bao gồm nhiệm vụ không kích.
Từ đồng nghĩa
  • Ném bom: Hành động thả bom từ máy bay xuống mục tiêu.
  • Tấn công bằng không quân: Cách nói rõ ràng hơn về phương thức tấn công.
Các cụm từ liên quan
  • Phòng không không kích: Chỉ chung hai nhiệm vụ phòng thủ (phòng không) tấn công (không kích) của lực lượng không quân.

    • Đơn vị được huấn luyện bài bản về chiến thuật phòng không không kích.
  • Chống không kích: Các biện pháp phòng thủ để đối phó với các cuộc tấn công từ trên không.

    • Hệ thống chống không kích được triển khai khắp thủ đô.
Thành ngữ liên quan

(Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh quân sự nên ít có thành ngữ phổ biến.)

không kích

Một chiếc máy bay chiến đấu thực hiện một cuộc không kích vào mục tiêu.

  1. Đánh bằng máy bay.